Browsing by Author Nguyễn, Thị Xuyên

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 6 of 6
  • NGUYỄN THỊ XUYÊN.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên (2019-04-26)

  • Báo chí là nguồn tài kiến thức phong phú về tất cả các lĩnh vực như văn hóa, chính trị, giáo dục, thể thao…Do vậy, học phần “Đọc báo chí” là học phần bắt buộc với tất cả sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh tại HUFLIT. Tuy nhiên, hầu hết sinh viên đều thấy việc đọc và hiểu một bài báo tiếng Anh là rất khó. Trong bài nghiên cứu này, chúng tôi đã cố gắng tìm ra những trở ngại mà sinh viên gặp phải khi học môn “Đọc bá0 chí”. Việc khảo sát được tiến hành ở hai lớp học gồm 83 sinh viên. Kết quả thu được cho thấy khó khăn lớn nhất là sự hạn chế về từ vựng của sinh viên, văn phong báo chí tiếng Anh quá khác so với các bài đọc đã học, và chưa có nhiều hoạt động học tập xây dựng thói quen đọc bá...

  • 01050002636.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên (2015)

  • Hiện tượng thiếu máu do thiếu sắt. Giới thiệu về polysaccarit. Vật liệu phức hợp sắt-polymaltose (Iron polymaltose complex, IPC). Các phương pháp xác định đặc trưng của phức hợp IPC. Ứng dụng của phương pháp sấy đông khô trong tổng hợp vật liệu. Kết quả lựa chọn MD với DE khác nhau để tổng hợp vật liệu phức hợp IPC. Kết quả khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến đặc trưng của vật liệu phức hợp IPC sửdụng MD có DE 25. Một số đặc trưng của phức hợp IPC sửdng MD có DE 25 đã hoạt hóa

  • 04053000183.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên;  Advisor: Hà, Lê Kim Anh (2016)

  • 虚词是汉语表示语法关系的主要手段之一,而介词又是虚词的一个重要 组成部分,所以介词在汉语语法中的作用是非常重要的。虽然介词本身附着 性较强,不能单独使用但介词短语的使用频率却非常高, 而且用法灵活,个 性突出;介词的句法位置多种多样,语法意义又复杂 等,这一切都造就了介 词的复杂性,因而也就造成了学习介词 的难度性。可以说介词在学习和使用 过程中容易出现各种偏误,因此成 为汉语教学的难点。 本论文从汉语介词( 时空类介词)“在”、“从”、“离”入手 ,通 过 总结 其语义、相关句式和格式,在汉语时空类介词 本体 研究的 基础上, 采用 问卷调查、计量统计的方法并收集有关的写作作业和考试卷,考察并分析越 南学生学习和使用汉语介词“在”、“从”、“离”的情况,侧重从理解能 力和运用能力两方面分析学生出现偏误的原因。在考察学生的使用情况研究 结果 的基础上,结合学生 习得困难 原因的分析结果,本论文提出教学建议和 相关的教学策略。 教学方面, 教师应该掌握学生的偏误,从而加强讲解,突出语义,明确 句法和语用、加强“在”、“从”、“离 ” 这三个介词的对比教学、 巩固强 化,多种 练习形式相结合、遵循科学的教学顺序, 提高学生对介词的学习兴 趣。 学生方面, 学习上要有 主动性;课堂上和生活中营造汉语环境 , 有针对 性的学习方法。 在学习新知识以后就要及时、经常复习、练习所学的东西 。 教材方面, 应该重视介词的用法,细化有关介词知识。比如应该对介词“在 “、“从”介词框架中...

Browsing by Author Nguyễn, Thị Xuyên

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 6 of 6
  • NGUYỄN THỊ XUYÊN.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên (2019-04-26)

  • Báo chí là nguồn tài kiến thức phong phú về tất cả các lĩnh vực như văn hóa, chính trị, giáo dục, thể thao…Do vậy, học phần “Đọc báo chí” là học phần bắt buộc với tất cả sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh tại HUFLIT. Tuy nhiên, hầu hết sinh viên đều thấy việc đọc và hiểu một bài báo tiếng Anh là rất khó. Trong bài nghiên cứu này, chúng tôi đã cố gắng tìm ra những trở ngại mà sinh viên gặp phải khi học môn “Đọc bá0 chí”. Việc khảo sát được tiến hành ở hai lớp học gồm 83 sinh viên. Kết quả thu được cho thấy khó khăn lớn nhất là sự hạn chế về từ vựng của sinh viên, văn phong báo chí tiếng Anh quá khác so với các bài đọc đã học, và chưa có nhiều hoạt động học tập xây dựng thói quen đọc bá...

  • 01050002636.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên (2015)

  • Hiện tượng thiếu máu do thiếu sắt. Giới thiệu về polysaccarit. Vật liệu phức hợp sắt-polymaltose (Iron polymaltose complex, IPC). Các phương pháp xác định đặc trưng của phức hợp IPC. Ứng dụng của phương pháp sấy đông khô trong tổng hợp vật liệu. Kết quả lựa chọn MD với DE khác nhau để tổng hợp vật liệu phức hợp IPC. Kết quả khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến đặc trưng của vật liệu phức hợp IPC sửdụng MD có DE 25. Một số đặc trưng của phức hợp IPC sửdng MD có DE 25 đã hoạt hóa

  • 04053000183.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Xuyên;  Advisor: Hà, Lê Kim Anh (2016)

  • 虚词是汉语表示语法关系的主要手段之一,而介词又是虚词的一个重要 组成部分,所以介词在汉语语法中的作用是非常重要的。虽然介词本身附着 性较强,不能单独使用但介词短语的使用频率却非常高, 而且用法灵活,个 性突出;介词的句法位置多种多样,语法意义又复杂 等,这一切都造就了介 词的复杂性,因而也就造成了学习介词 的难度性。可以说介词在学习和使用 过程中容易出现各种偏误,因此成 为汉语教学的难点。 本论文从汉语介词( 时空类介词)“在”、“从”、“离”入手 ,通 过 总结 其语义、相关句式和格式,在汉语时空类介词 本体 研究的 基础上, 采用 问卷调查、计量统计的方法并收集有关的写作作业和考试卷,考察并分析越 南学生学习和使用汉语介词“在”、“从”、“离”的情况,侧重从理解能 力和运用能力两方面分析学生出现偏误的原因。在考察学生的使用情况研究 结果 的基础上,结合学生 习得困难 原因的分析结果,本论文提出教学建议和 相关的教学策略。 教学方面, 教师应该掌握学生的偏误,从而加强讲解,突出语义,明确 句法和语用、加强“在”、“从”、“离 ” 这三个介词的对比教学、 巩固强 化,多种 练习形式相结合、遵循科学的教学顺序, 提高学生对介词的学习兴 趣。 学生方面, 学习上要有 主动性;课堂上和生活中营造汉语环境 , 有针对 性的学习方法。 在学习新知识以后就要及时、经常复习、练习所学的东西 。 教材方面, 应该重视介词的用法,细化有关介词知识。比如应该对介词“在 “、“从”介词框架中...