Browsing by Author Phùng, Thị Thu Trang

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 4 of 4
  • 01050003715.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phùng, Thị Thu Trang;  Advisor: Huỳnh, Thị Lan Hương (2017)

  • Hiện tại Việt Nam vẫn chưa có quy phạm hướng dẫn tính toán dòng chảy cát bùn. Lượng bùn cát đến hồ được xác định trên cơ sở số liệu thực đo bùn cát lơ lửng tại các trạm thủy văn trên lưu vực hồ hoặc lưu vực tương tự . Lượng bùn cát di đáy lấy bằng 20-40% bùn cát lơ lửng. Tuy nhiên việc đo đạc lượng bùn cát đến hồ tại các trạm vẫn còn rất thiếu và chưa được đồng bộ. Vì vậy kết quả tính toán khi thiết kế thường sai khác nhiều so với thực tế xảy ra trong quá trình vận hành hồ. Đặc biệt trong bối cảnh biến đổi khí hậu đang diễn ra hết sức rõ nét và phức tạp như hiện nay, sự biến đổi của các hiện tượng khí tượng khí hậu đã làm ảnh hưởng không nhỏ đến dòng chảy trên các lưu vực sông do đó s...

  • PHÙNG THỊ THU TRANG.pdf.jpg
  • Working Paper


  • Authors: Phùng, Thị Thu Trang (2018-11-17)

  • 语序是一种语法手段,它不是显性的,而是一种潜在的制约。汉语语序是表达 语法意义的重要手段。正如汉语语素的词序对于词义具有重要意义一样,汉语的词 序对于汉语的句子的意义也具有非常重要的意义,其具体的表现为:第一、句子成 分之间的语义关系的表达手段之一是语序,不同的语序有时会表达出不同的语义关 系。第二、有时变换词序,是为了强调句子中某个成分的意义。第三、在一定的句 法、语义条件下,特定的语序能给句子结构赋予特定的句式意义。汉语和越语都属 于分析型语言,都靠语序来表达语法意义和语法功能,因此越南语句子语序的语义 功能跟现代汉语语序的语义功能一样强。

Browsing by Author Phùng, Thị Thu Trang

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 4 of 4
  • 01050003715.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phùng, Thị Thu Trang;  Advisor: Huỳnh, Thị Lan Hương (2017)

  • Hiện tại Việt Nam vẫn chưa có quy phạm hướng dẫn tính toán dòng chảy cát bùn. Lượng bùn cát đến hồ được xác định trên cơ sở số liệu thực đo bùn cát lơ lửng tại các trạm thủy văn trên lưu vực hồ hoặc lưu vực tương tự . Lượng bùn cát di đáy lấy bằng 20-40% bùn cát lơ lửng. Tuy nhiên việc đo đạc lượng bùn cát đến hồ tại các trạm vẫn còn rất thiếu và chưa được đồng bộ. Vì vậy kết quả tính toán khi thiết kế thường sai khác nhiều so với thực tế xảy ra trong quá trình vận hành hồ. Đặc biệt trong bối cảnh biến đổi khí hậu đang diễn ra hết sức rõ nét và phức tạp như hiện nay, sự biến đổi của các hiện tượng khí tượng khí hậu đã làm ảnh hưởng không nhỏ đến dòng chảy trên các lưu vực sông do đó s...

  • PHÙNG THỊ THU TRANG.pdf.jpg
  • Working Paper


  • Authors: Phùng, Thị Thu Trang (2018-11-17)

  • 语序是一种语法手段,它不是显性的,而是一种潜在的制约。汉语语序是表达 语法意义的重要手段。正如汉语语素的词序对于词义具有重要意义一样,汉语的词 序对于汉语的句子的意义也具有非常重要的意义,其具体的表现为:第一、句子成 分之间的语义关系的表达手段之一是语序,不同的语序有时会表达出不同的语义关 系。第二、有时变换词序,是为了强调句子中某个成分的意义。第三、在一定的句 法、语义条件下,特定的语序能给句子结构赋予特定的句式意义。汉语和越语都属 于分析型语言,都靠语序来表达语法意义和语法功能,因此越南语句子语序的语义 功能跟现代汉语语序的语义功能一样强。