Search


Current filters:
Start a new search
Add filters:

Use filters to refine the search results.


Results 1-10 of 133 (Search time: 0.005 seconds).
Item hits:
Issue DateTitleAuthor(s)
2009A study on family-related English and Vietnamese proverbs (from a lingual-cultural perspective) = Nghiên cứu các tục ngữ liên quan đến mối quan hệ gia đình trong tiếng Anh và tiếng Việt (nhìn từ góc độ ngôn ngữ và văn hóa). M.A. Thesis Linguistics: 60 22Nguyễn, Văn Độ, supervisor; Trần, Thế Khoa
2010A contrastive study of the verb go" in English and "đi" in Vietnamese - a perspective of embodiment in cognitive linguistics = Nghiên cứu đối chiếu động từ "go" trong tiếng Anh với động từ "đi" trong tiếng Việt: áp dụng tính hiện thân trong ngôn ngữ học tTrấn, Hữu Mạnh, supervisor; Hà, Thị Hồng
2009A study of the translation of architecture terms in the architects' data Neufert" between English and Vietnamese = Nghiên cứu cách dịch các thuật ngữ kiến trúc trong cuốn dữ liệu kiến trúc sư Neufer giữa tiếng Anh và tiếng Việt. M.A Thesis Linguistics: 60Lê, Hùng Tiến, supervisor; Vũ, Hải Yến
2009A study on the English - Vietnamese translation of the mathematical puzzles for National team of maths at Vinhphuc Gifted Secondary School = Nghiên cứu cách dịch Anh - Việt các bài toán dùng cho học sinh đội tuyển toán quốc gia trường THPT chuyên Vĩnh PhúLê, Hùng Tiến , Supervisor; Lê, Thị Liên
2013现代汉语“毕竟”与“究竟”比较研究 以及在越南语中相对应的表达形式之考察 : Nghiên cứu so sánh phó từ “bijing” và “jiujing” trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát cách biểu đạt tương đương của chúng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10Nguyễn, Hoàng Anh , người hướng dẫn; Trung, Thu Trang
2012РУССКИЕ ПРИСТАВОЧНЫЕ ГЛАГОЛЫ ДВИЖЕНИЯ ПРОСТРАНСТВЕННОГО ЗНАЧЕНИЯ И ИХ СООТВЕТСТВИЯ ВО ВЬЕТНАМСКОМ ЯЗЫКЕ (на материале художественных произведений М.Горького ) = Động từ chuyển động Tiếng Nga có tiền tố mang ý nghĩa không gian và tương đương của chúng tronNguyễn, Hữu Chinh, người hướng dẫn; Trần, Thị Thanh Huyền
2008Hedging devices in English and Vietnamese economic research articles (ERAs.) = Phương tiện rào đón trong các bài báo nghiên cứu kinh tế tiếng Anh và tiếng Việt . Ph.D. Thesis Linguistics: 62 22 15 01Lê, Hùng Tiến , supervisor; Nguyễn, Quang, supervisor; Phạm, Thị Thanh Thùy
2012面子理论视角下现代汉语嫌恶言语行为研究 (与越南语的对比) = Nghiên cứu hành vi ngôn ngữ chê trong tiếng Hán hiện đại dưới góc độ thể diện (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10Nguyễn, Văn Khang , người hướng dẫn; Nguyễn, Thu Hằng
2012РУССКАЯ НАЦИОНАЛЬНАЯ ЛИНГВОКУЛЬТУРОВЕДЧЕСКАЯ КАРТИНА МИРА В СОПОСТАВЛЕНИИ С ВЬЕТНАМСКОЙ (На материале названий животных и растений)= Bức tranh ngôn ngữ văn hóa dân tộc Nga Việt (dựa trên ngữ liệu tên gọi động vật và thực vật)Tô, Thị Ngân Anh, người hướng dẫn; Nguyễn, Thu Thủy
2009A study on meanings of the English preposition in" and its Vietnamese equivalents from a cognitive semantic perspective = Nghiên cứu các nghĩa của giới từ "in" trong tiếng Anh và các nghĩa tương đương trong tiếng Việt dưới góc độ ngữ nghĩa học tri nhận. MHà, Cẩm Tâm, supervisor; Nguyễn, Thị Vân Khánh