Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorLưu, Hớn Vũ-
dc.date.accessioned2019-09-11T15:02:40Z-
dc.date.available2019-09-11T15:02:40Z-
dc.date.issued2019-04-26-
dc.identifier.citation1. Đỗ Thanh (2007), Từ điển Từ công cụ tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội. 2. Hoàng Phê (chủ biên (2016), Từ điển Tiếng Việt, NXB Hồng Đức, Hà Nội. 3. Hoàng Trọng Phiến (2008), Từ điển Giải thích hư từ tiếng Việt, NXB Tri thức, Hà Nội. 4. Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam (1983), Ngữ pháp tiếng Việt, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội. 5. 郭继懋, (2003), 几组因果表达方式的差异与分工, 南开大学博士学位论文. 6. 国家对外汉语教学领导小组办公室编, (2007), 高等学校外国留学生汉语教学大纲-长期进修, 北京语言大 学出版社, 北京. 7. 国家对外汉语教学领导小组办公室编, (2007), 高等学校外国留学生汉语言专业教学大纲, 北京语言大学 出版社, 北京.KHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÂU GHÉP NHÂN QUẢ “YINWEI” (因为) TIẾNG TRUNG QUỐC ... 605 8. 李晓琪 (2013), 博雅汉语 -初级起步篇 (第二版), 北京大学出版社, 北京. 9. 吕叔湘 (主编) (2007), 现代汉语八百词 (增订本), 商务印书馆, 北京. 10. 杨寄洲 (2006), 汉语教程 (修订本), 北京语言大学出版社, 北京. 11. 张斌 (主编) (2001), 现代汉语虚词词典, 商务印书馆, 北京. 12. 张亚茹 (2014), 留学生 “因为” 因果句习得情况考察, 汉语国际教育研究 (第三辑), 北京语言大学出版社, 北京vi
dc.identifier.isbn978-604-9805-71-4-
dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67179-
dc.description.abstractBài viết khảo sát tình hình sử dụng câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) tiếng Trung Quốc của sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp, phát hiện tần suất sử dụng dạng câu nêu kết quả trước, nêu nguyên nhân sau cao hơn dạng câu nêu nguyên nhân trước, nêu kết quả sau, hoàn toàn giống với tình hình sử dụng câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) của người bản ngữ Trung Quốc. Điều này cho thấy, sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp về cơ bản đã nắm vững câu ghép nhân quả “yinwei” (因为). Mặt khác, tỉ lệ lỗi và loại hình lỗi của các kiểu câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) cũng không giống nhau. Trên cơ sở đó, bài viết đưa ra một số kiến nghị trong giảng dạy và biên soạn giáo trình. This article explores the situation of using the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes of Vietnamese students in the elementary stage. We explore the frequency of using the type of sentence “state the previous result, state the following reason” higher than the type of sentence “state the previous cause, state the following result”. It is completely similar to the situation of using the “yinwei” (因为) causal complexes of Chinese native speakers. This shows that Vietnamese students in the elementary stage have basically mastered the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes. On the other hand, the error rate and the type of error of the types of the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes are not the same.On that basis, the article provides some recommendations in teaching and compiling textbooks.vi
dc.description.sponsorshipULISvi
dc.language.isovivi
dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
dc.subject“Yinwei” (因为)vi
dc.subjectCâu ghép nhân quảvi
dc.subjectPhân tích lỗivi
dc.subjectThụ đắcvi
dc.subjectSơ cấpvi
dc.titleKHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÂU GHÉP NHÂN QUẢ “YINWEI” (因为) TIẾNG TRUNG QUỐC CỦA SINH VIÊN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN SƠ CẤPvi
dc.typeThesisvi
dc.contributor.conferenceNGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY NGOẠI NGỮ, NGÔN NGỮ & QUỐC TẾ HỌC TẠI VIỆT NAMvi
dc.contributor.schoolTrường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minhvi
dc.description.generalnote“yinwei” (因为); causal complexes; error analysis; acquisition; elementaryvi
Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • LƯU HỚN VŨ.pdf
    • Size : 2,85 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download : 
  • Full metadata record
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorLưu, Hớn Vũ-
    dc.date.accessioned2019-09-11T15:02:40Z-
    dc.date.available2019-09-11T15:02:40Z-
    dc.date.issued2019-04-26-
    dc.identifier.citation1. Đỗ Thanh (2007), Từ điển Từ công cụ tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội. 2. Hoàng Phê (chủ biên (2016), Từ điển Tiếng Việt, NXB Hồng Đức, Hà Nội. 3. Hoàng Trọng Phiến (2008), Từ điển Giải thích hư từ tiếng Việt, NXB Tri thức, Hà Nội. 4. Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam (1983), Ngữ pháp tiếng Việt, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội. 5. 郭继懋, (2003), 几组因果表达方式的差异与分工, 南开大学博士学位论文. 6. 国家对外汉语教学领导小组办公室编, (2007), 高等学校外国留学生汉语教学大纲-长期进修, 北京语言大 学出版社, 北京. 7. 国家对外汉语教学领导小组办公室编, (2007), 高等学校外国留学生汉语言专业教学大纲, 北京语言大学 出版社, 北京.KHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÂU GHÉP NHÂN QUẢ “YINWEI” (因为) TIẾNG TRUNG QUỐC ... 605 8. 李晓琪 (2013), 博雅汉语 -初级起步篇 (第二版), 北京大学出版社, 北京. 9. 吕叔湘 (主编) (2007), 现代汉语八百词 (增订本), 商务印书馆, 北京. 10. 杨寄洲 (2006), 汉语教程 (修订本), 北京语言大学出版社, 北京. 11. 张斌 (主编) (2001), 现代汉语虚词词典, 商务印书馆, 北京. 12. 张亚茹 (2014), 留学生 “因为” 因果句习得情况考察, 汉语国际教育研究 (第三辑), 北京语言大学出版社, 北京vi
    dc.identifier.isbn978-604-9805-71-4-
    dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67179-
    dc.description.abstractBài viết khảo sát tình hình sử dụng câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) tiếng Trung Quốc của sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp, phát hiện tần suất sử dụng dạng câu nêu kết quả trước, nêu nguyên nhân sau cao hơn dạng câu nêu nguyên nhân trước, nêu kết quả sau, hoàn toàn giống với tình hình sử dụng câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) của người bản ngữ Trung Quốc. Điều này cho thấy, sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp về cơ bản đã nắm vững câu ghép nhân quả “yinwei” (因为). Mặt khác, tỉ lệ lỗi và loại hình lỗi của các kiểu câu ghép nhân quả “yinwei” (因为) cũng không giống nhau. Trên cơ sở đó, bài viết đưa ra một số kiến nghị trong giảng dạy và biên soạn giáo trình. This article explores the situation of using the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes of Vietnamese students in the elementary stage. We explore the frequency of using the type of sentence “state the previous result, state the following reason” higher than the type of sentence “state the previous cause, state the following result”. It is completely similar to the situation of using the “yinwei” (因为) causal complexes of Chinese native speakers. This shows that Vietnamese students in the elementary stage have basically mastered the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes. On the other hand, the error rate and the type of error of the types of the Chinese “yinwei” (因为) causal complexes are not the same.On that basis, the article provides some recommendations in teaching and compiling textbooks.vi
    dc.description.sponsorshipULISvi
    dc.language.isovivi
    dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
    dc.subject“Yinwei” (因为)vi
    dc.subjectCâu ghép nhân quảvi
    dc.subjectPhân tích lỗivi
    dc.subjectThụ đắcvi
    dc.subjectSơ cấpvi
    dc.titleKHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÂU GHÉP NHÂN QUẢ “YINWEI” (因为) TIẾNG TRUNG QUỐC CỦA SINH VIÊN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN SƠ CẤPvi
    dc.typeThesisvi
    dc.contributor.conferenceNGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY NGOẠI NGỮ, NGÔN NGỮ & QUỐC TẾ HỌC TẠI VIỆT NAMvi
    dc.contributor.schoolTrường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minhvi
    dc.description.generalnote“yinwei” (因为); causal complexes; error analysis; acquisition; elementaryvi
    Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • LƯU HỚN VŨ.pdf
    • Size : 2,85 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download :