Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorPhùng, Thị Thu Trang-
dc.date.accessioned2019-10-09T17:13:09Z-
dc.date.available2019-10-09T17:13:09Z-
dc.date.issued2018-11-17-
dc.identifier.citation1. Cầm Tú Tài - Nguyễn Hữu Cầu (2013), Ngữ nghĩa học tiếng Trung Quốc, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 2. Diệp Quang Ban (2009), Ngữ pháp tiếng Việt, Hà Nội: Nxb Giáo dục. 3. Lê Quang Thiêm (2008), Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 4. Lý Toàn Thắng (2004), Lý thuyết trật tự từ trong cú pháp, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 5. 许余龙(2010),对比语言学,上海:上海外语教育出版社。 6. 郭聿楷(1999),语义格与语义配价,外语与外语教学,第10期。 7. 胡裕树(1988),关于制约汉语语序的一些因素,烟台大学学报,第1期。 8. 胡壮麟(1989),语义功能与汉语的语序和词序》,湖北大学学报,第4期。 9. 武氏河(2006),现代汉语语序研究,南京师范大学博士学位论文。vi
dc.identifier.isbn978-604-62-6097-4-
dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67630-
dc.description.abstract语序是一种语法手段,它不是显性的,而是一种潜在的制约。汉语语序是表达 语法意义的重要手段。正如汉语语素的词序对于词义具有重要意义一样,汉语的词 序对于汉语的句子的意义也具有非常重要的意义,其具体的表现为:第一、句子成 分之间的语义关系的表达手段之一是语序,不同的语序有时会表达出不同的语义关 系。第二、有时变换词序,是为了强调句子中某个成分的意义。第三、在一定的句 法、语义条件下,特定的语序能给句子结构赋予特定的句式意义。汉语和越语都属 于分析型语言,都靠语序来表达语法意义和语法功能,因此越南语句子语序的语义 功能跟现代汉语语序的语义功能一样强。vi
dc.description.sponsorshipULISvi
dc.language.isozhvi
dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
dc.subject现代汉语vi
dc.subject越南语vi
dc.subject对比vi
dc.subject语序vi
dc.subject句义vi
dc.title现代汉语句子语序与句义的关系——与越南语对比vi
dc.typeWorking Papervi
dc.contributor.conference2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDSvi
dc.contributor.schoolĐại học Thương mạivi
Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • PHÙNG THỊ THU TRANG.pdf
    • Size : 1,42 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download : 
  • Full metadata record
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorPhùng, Thị Thu Trang-
    dc.date.accessioned2019-10-09T17:13:09Z-
    dc.date.available2019-10-09T17:13:09Z-
    dc.date.issued2018-11-17-
    dc.identifier.citation1. Cầm Tú Tài - Nguyễn Hữu Cầu (2013), Ngữ nghĩa học tiếng Trung Quốc, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 2. Diệp Quang Ban (2009), Ngữ pháp tiếng Việt, Hà Nội: Nxb Giáo dục. 3. Lê Quang Thiêm (2008), Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 4. Lý Toàn Thắng (2004), Lý thuyết trật tự từ trong cú pháp, Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 5. 许余龙(2010),对比语言学,上海:上海外语教育出版社。 6. 郭聿楷(1999),语义格与语义配价,外语与外语教学,第10期。 7. 胡裕树(1988),关于制约汉语语序的一些因素,烟台大学学报,第1期。 8. 胡壮麟(1989),语义功能与汉语的语序和词序》,湖北大学学报,第4期。 9. 武氏河(2006),现代汉语语序研究,南京师范大学博士学位论文。vi
    dc.identifier.isbn978-604-62-6097-4-
    dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67630-
    dc.description.abstract语序是一种语法手段,它不是显性的,而是一种潜在的制约。汉语语序是表达 语法意义的重要手段。正如汉语语素的词序对于词义具有重要意义一样,汉语的词 序对于汉语的句子的意义也具有非常重要的意义,其具体的表现为:第一、句子成 分之间的语义关系的表达手段之一是语序,不同的语序有时会表达出不同的语义关 系。第二、有时变换词序,是为了强调句子中某个成分的意义。第三、在一定的句 法、语义条件下,特定的语序能给句子结构赋予特定的句式意义。汉语和越语都属 于分析型语言,都靠语序来表达语法意义和语法功能,因此越南语句子语序的语义 功能跟现代汉语语序的语义功能一样强。vi
    dc.description.sponsorshipULISvi
    dc.language.isozhvi
    dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
    dc.subject现代汉语vi
    dc.subject越南语vi
    dc.subject对比vi
    dc.subject语序vi
    dc.subject句义vi
    dc.title现代汉语句子语序与句义的关系——与越南语对比vi
    dc.typeWorking Papervi
    dc.contributor.conference2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDSvi
    dc.contributor.schoolĐại học Thương mạivi
    Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • PHÙNG THỊ THU TRANG.pdf
    • Size : 1,42 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download :