Browsing by Author Nguyễn, Thị Thoan

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 8 of 8
  • 01050001510_noidung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Phạm, Hoàng Hải (2013)

  • Luận văn ThS. Khoa học môi trường -- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013; Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội, tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn của huyện cho hoạt động du lịch. Đánh giá hiện trạng phát triển du lịch khu vực nghiên cứu dưới góc độ Du Lịch bền vững. Cơ hội và những thách thức đối với phát triển du lịch ở Krông Bông-Kiến nghị giải pháp định hướng phát triển du lịch bền vững

  • 01050001483_noidung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Nguyễn, Minh Tuấn (2013)

  • Luận văn ThS. Phương pháp toán sơ cấp -- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013; Chương 1: Áp dụng tính chất của tam thức bậc hai chứng minh và xây dựng. Chương 2: Áp dụng tính lỗi lõm của hàm số chứng minh và xây dựng một số bất đẳng thức trong tam giác. Chương 3. Áp dụng các bất đẳng thức đại số cổ điển chứng minh và xây dựng một số bất đẳng thức trong tam giác

  • 04053000184.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Nguyễn, Hoàng Anh (2016)

  • 现代汉语与越南语的温度感觉词除了表示日常生活的温度概念意外还由 此衍生出非温度概念,其中汉语的―冷、热‖与越南语的―nóng, lạnh‖是用频率最高、义项最多的温度感觉词。本文在前人研究成果的基础上,拟通过统计法、描写法、分析法以及语言对比等研究方法阐明汉语的 ―冷、热‖和越南语中的―nóng, lạnh‖在语义、构词能力、语法功能上的异同,从而了解两国民族的逻辑思维及心理的认知特点。据初步考察研究本文得出以下结论:(1) 从 语义上汉语的 ― 冷、 热 ‖ 和越南 语中的 ― nóng, l ạ nh‖ 的本 义基本一致。两者 的引 伸 义都由最初的生理意义衍生出心理和情感意义。汉语中的 ― 冷、 热 ‖ 引申 义 一般存在对应关系,但是越南语中的 ― nóng, l ạ nh‖ 的 词义发展却显得 不 对称; ( )从 语法功能上 两者都是形容 词,即都能够充当谓语、定语、补语等 句法成分。除了具有形容词的语法功能以外,汉语的 ― 冷、 热 ‖ 还活用为 动词、名词。越南语的 “ nóng, l ạ nh‖ 却没有 这样的用法;( 3 )从构 词能力 上汉语的 ― 冷、 热 ‖ 和越南 语的 “ nóng, l ạ nh‖ 也 显得不对称 。

Browsing by Author Nguyễn, Thị Thoan

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 8 of 8
  • 01050001510_noidung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Phạm, Hoàng Hải (2013)

  • Luận văn ThS. Khoa học môi trường -- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013; Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội, tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn của huyện cho hoạt động du lịch. Đánh giá hiện trạng phát triển du lịch khu vực nghiên cứu dưới góc độ Du Lịch bền vững. Cơ hội và những thách thức đối với phát triển du lịch ở Krông Bông-Kiến nghị giải pháp định hướng phát triển du lịch bền vững

  • 01050001483_noidung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Nguyễn, Minh Tuấn (2013)

  • Luận văn ThS. Phương pháp toán sơ cấp -- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013; Chương 1: Áp dụng tính chất của tam thức bậc hai chứng minh và xây dựng. Chương 2: Áp dụng tính lỗi lõm của hàm số chứng minh và xây dựng một số bất đẳng thức trong tam giác. Chương 3. Áp dụng các bất đẳng thức đại số cổ điển chứng minh và xây dựng một số bất đẳng thức trong tam giác

  • 04053000184.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Thoan;  Advisor: Nguyễn, Hoàng Anh (2016)

  • 现代汉语与越南语的温度感觉词除了表示日常生活的温度概念意外还由 此衍生出非温度概念,其中汉语的―冷、热‖与越南语的―nóng, lạnh‖是用频率最高、义项最多的温度感觉词。本文在前人研究成果的基础上,拟通过统计法、描写法、分析法以及语言对比等研究方法阐明汉语的 ―冷、热‖和越南语中的―nóng, lạnh‖在语义、构词能力、语法功能上的异同,从而了解两国民族的逻辑思维及心理的认知特点。据初步考察研究本文得出以下结论:(1) 从 语义上汉语的 ― 冷、 热 ‖ 和越南 语中的 ― nóng, l ạ nh‖ 的本 义基本一致。两者 的引 伸 义都由最初的生理意义衍生出心理和情感意义。汉语中的 ― 冷、 热 ‖ 引申 义 一般存在对应关系,但是越南语中的 ― nóng, l ạ nh‖ 的 词义发展却显得 不 对称; ( )从 语法功能上 两者都是形容 词,即都能够充当谓语、定语、补语等 句法成分。除了具有形容词的语法功能以外,汉语的 ― 冷、 热 ‖ 还活用为 动词、名词。越南语的 “ nóng, l ạ nh‖ 却没有 这样的用法;( 3 )从构 词能力 上汉语的 ― 冷、 热 ‖ 和越南 语的 “ nóng, l ạ nh‖ 也 显得不对称 。