Browsing by Author Phạm, Minh Tiến

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 19 of 19
  • Nghiên cứu mối quan hệ giữa xâm nhập lạnh xuống Việt Nam với áp thấp ALEUT.pdf.jpg
  • Article


  • Authors: Nguyễn, Viết Lành; Phạm, Minh Tiến (2016)

  • Bằng việc sử dụng chuỗi số liệu tái phân tích của ERA-Interim (Trung tâm Dự báo hạn vừa châu Âu), số liệu quan trắc về nhiệt độ tại trạm khí tượng Lạng Sơn và số đợt không khí lạnh xâm nhập xuống Việt Nam, bài báo đã xác định được trung tâm hoạt động của áp thấp Aleut trong những năm áp thấp mạnh và những năm yếu. Đặc biệt, bài báo đã xác định được mối quan hệ giữa cường độ của áp thấp Aleut với sự xâm nhập lạnh xuống Việt Nam thông qua các đại lượng nhiệt độ tại trạm Lạng Sơn và số đợt xâm nhập lạnh xuống Việt Nam.

  • DT_00315.pdf.jpg
  • Other


  • Authors: Nguyễn, Hoàng Anh; Nguyễn, Thị Thanh Thảo; Phạm, Minh Tiến (2005)

  • Nêu những vấn đề lý luận về danh ngữ tiếng Hán trong hệ thống cụm từ tiếng Hán. Trình bày mô hình cấu trúc danh ngữ tiếng Hán; Cơ sở ngữ nghĩa của trật tự từ trong danh ngữ tiếng Hán; Những dạng thức biến thể của mô hình danh ngữ. Tìm hiểu các định ngữ trong danh ngữ tiếng Hán: định ngữ định lượng, định ngữ sở thuộc, định ngữ định tính, định ngữ định danh và trợ từ kết cấu. Từ đó nêu một số đặc điểm giống và khác nhau giữa danh ngữ tiếng Hán và danh ngữ tiếng Việt. Ứng dụng nghiên cứu danh ngữ tiếng Hán trong giảng dạy tiếng Hán ở Việt Nam

  • PHẠM MINH TIẾN. 2011, Đặc điểm thành ngữ đối tiếng Hán và các phương thức chuyển dịch từ Hán sang Việt.pdf.jpg
  • Other


  • Authors: Phạm, Minh Tiến (2011-08-10)

  • Thành ngữ là một đơn vị ngôn ngữ - văn hoá, mà điểm nổi bật chính là nét độc đáo về cấu trúc hình thái, nội dung ngữ nghĩa, đặc điểm văn hoá dân tộc và khả năng biểu đạt tinh tế. Thành ngữ đối trong tiếng Hán có một ý nghĩa vô cùng quan trọng, nó thường có kết cấu bốn âm tiết, tạo thành một cặp đối xứng, đây là tính chất và đặc điểm điển hình của kết cấu thành ngữ tiếng Hán. Làm nổi bật những đặc điểm hình thái cấu trúc, đặc trưng ngữ nghĩa và các phương thức áp dụng để chuyển dịch từ tiếng Hán sang tiếng Việt là trọng tâm nghiên cứu của đề tài này. Thành ngữ đối tiếng Hán là những thành ngữ có cấu trúc gồm hai vế có quan hệ đẳng lập với nhau và trên hết là các yếu tố đối ứng có quan ...

  • 04053000134.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Hoài Nam;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 第一章: 委婉语相关理论 第二章: 中国外交部记者会委婉语的语言特点及语用特征 第三章: 中国外交部记者会委婉语汉译越翻译点滴; Luận văn ThS. Ngôn ngữ Trung Quốc -- Trường Đại học Ngoại ngữ. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014; Electronic Resources

  • 04053000223.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Cao, Gia Tùng;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2019)

  • 流行歌曲是人们喜闻乐见的声乐艺术, 也是人们抒发情感的手段。好的歌曲就要讲究歌词, 而借助修辞这一有效的传情达意手段则能创造出 歌词的美来。 本硕士论文题为“中越当代流行歌曲歌词中的修辞手法对比 研究”主要目的在于指出中越当代流行歌曲歌词中的修辞手法运用的特点 及其异同,从而将研究结果联系在越南汉语教学,提出一些教学建议。本 论文采取考察统计分析法和对比法,对中越两国各 50 首当代流行歌曲进 行歌词中的修辞手法运用,阐明其特点及异同。 这些都是年轻人喜欢的歌 曲而且希望 100 首歌中的修辞现象可以代表着两国流行歌曲中歌词中修辞 手法运用的综观特点。 论文主要内容共分三章。 第一章题为“流行歌曲歌 词修辞手法的相关研究及理论基础” 。这一章对流行歌曲的界定、特点以 及修辞的相关理论进行总结,概括化作为实际考察与分析的理论框架。第 二章题为“中越流行歌曲歌词的修辞手法对比”。这一章首先对中国和越 南当代流行歌曲的歌词中所运用的各类修辞手法进行考察与分析,发现歌 词所用的修辞手法有夸张、比拟、比喻、排比、对称、重叠、借代、叠字 以及通感隐喻等。其中,所占比例最大的是比喻,都达到 40%多,包括明 喻、暗语、借喻等。此外,中国歌曲还较为注重夸张手法的运用而越南歌 曲则更注重比拟手法。 第三章题为“ 课题研究结果对越南汉语教学的启 发”。这一章先对外语教学的相关理论作个简明扼要的介绍,然后对研究 结果在越南汉语教学中的运用方案提出一些意见和建议,包括教材编写和 教与学两方面的启发,希望能够为越南汉语教学工作提供一份参考资料。

  • 04053000155.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phạm, Thu Hà;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 越中两国从 1950 年建立外交关系,至今已经有 64 年。而 2014 东盟经 济共同体即将建成,越南和中国的经济往来更加密切,有关汉越经贸方面的 辞书 将显得更为重要。但是,有关汉越经贸方面的辞书却寥寥无几,双语词 典作为沟通工具,无论是对翻译或者对学习都有着重大意义。 目前最权威的 只有两种,其他都是小词典,收录的词汇也不超过 2000 条。目前在中国市 场的唯一汉越经贸词典就是《越汉 —— 汉越经贸词典》,越南市场 仅 有 张文 界 、 黎辉辰 、 克乔陆 等人编著的 《汉越外贸词典》。这两部词典在两国经贸 领域和学术界都有着很大的影响。 本论文以 现代汉语经贸语言 中的 修辞方式 为研究对象, 采取统计法、描 写分析法等, 首先本人将阐述经贸词汇和修辞方式的概述,然后再介绍汉语 经贸词汇基本特点,包括: 结构特点和意义特点,指出汉语经贸词语主要修 辞方式和发展趋势。最后将介绍经贸词汇汉越互译的方法,提出经贸词汇互 译存在的常见问题并提出一些建议。本论文以《越汉 —— 汉越经贸词典》为 考察分析的 主要 语 料,并通过不同渠道(网络、小词典、经贸学文件等)收 集有关经贸的知识和词语作为补助资料。由于 经贸 词语研究 是一个较新的专 业方向,实践上无前人 的资料可供 借鉴,专门的学术性研究成果完全空白 的 , 有关的辞书和参考工具也非常少,所以 本人在此所作的研究 可以 是 算 拓荒性 的 学术研究项目 ,难免会有不足,本人在此表示...

  • 04053000117.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phạm, Thị Thu Trang;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2013)

  • 作为两个重要的翻译策略,异化和归化频繁被翻译家们所采用。本文作者主要围绕这两大翻译策略来探讨汉语惯用语的翻译。本文首先简要综述了关于汉语惯用语及其翻译的先前研究,异化和归化的定义及其争论,同时也说明了汉语惯用语的定义、来源及范围。其次,本文从结构、语义、语用、修辞和文化等方面,对汉语惯用语进行了细致的分析考察,并运用对比、统计、分析的方式说明了汉语惯用语的主要特点。通过丰富的实例,文章进一步探讨了汉语惯用语翻译的两种主要的翻译策略异化和归化。异化可分为直译法及直译加注法。归化可通过替换原语形象,抛弃原语形象,以及借用法这些具体方法来实现。本文也探讨了其它的翻译策略诸如套译和异化与归化相结合。最后,本文通过统计方法 分析了译者在翻译的过程中选择策略的倾向。

  • 04053000117.pdf.jpg
  • Article


  • Authors: Phạm, Thị Thu Trang;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2013)

  • 为了达到上述的目的,本论文需要实现下面任务: 第一:介绍本论文有关理论问题的基本内容,包括:翻译理论依据,惯用语本体研究的理论基础;然后综述有关汉语惯用语及其翻译的研究现状,并界定本文的研究范围。 第二:对汉语惯用语进行全面的考察,指出其结构、语义、修辞、语用等方面的特点及其文化内涵。 第三:通过考察在一些文学作品中的汉语惯用语越译情况,本文对惯用语翻译方法与策略进行分类,指出并分析各种译法的长短。

  • 04053000030_Noi_dung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Tô, Thị Thu Hà;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2010)

  • 关键词:“比”字句、“hơn”字句、汉-越对比。比较是人类认识世界的重要方法和途径之一。我们所处的客观世界是由纷繁复杂的事物构成的,人们在认识客观世界时,总是自觉不自觉地对一些事物进行分析、比较,辨别它们之间的关系,然后归类,进而认识事物的异同。这种事物之间的比较与被比较的关系,反映到语言中,就形成了比较结构句式。汉语和越语都有比较句式。作为现代汉语和越南语最重要、最常见的比较句式,“比”字句和“hơn”字句在人们的日常生活中使用相当频繁,前人对其也不乏研究。这是两种语言的相对应的结构之一。但是,它们之间肯 (...)

  • 04053000181.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Trần, Thị Mai;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2016)

  • Trên cơ sở đọc, tổng kết, kế thừa kết quả nghiên cứu của những người đi trước đồng thời áp dụng các thủ pháp nghiên cứu như khảo sát, đối chiếu, phân tích, chúng tôi đã đưa ra một số biện pháp tu từ thường gặp trong tiêu đề tin tức thể thao trên mạng của tiếng Hán bao gồm 8 biện pháp như: trích dẫn, thay thế, so sánh, nhân hóa, cảm thán, câu hỏi tu từ, đối ngẫu, cường điệu hóa. Ngoài ra còn nêu ra những đặc điểm ngôn ngữ đặc trưng của tiêu đề tin tức thể thao trong tiếng Hán hiện đại gồm 3 đặc trưng chính như: lạ hóa, giải trí hóa và quân sự hóa. Thông qua khảo sát và phân tích ngữ liệu thu thập được trên mạng, chúng tôi đã ...

  • 04053000124.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Quỳnh;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 公关演讲是运用有声语言与态势语言的艺术手段。现代汉语公关演讲言语的特点极为丰富多彩,而本论文研究范围只限于现代汉语公关演讲言语修辞艺术、语用功能、使用原则等方面。

  • 04053000124.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Quỳnh;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 现代汉语演讲活动是一种源远流长的社会现象,具有教育、宣传、启迪、鼓动的功能始终伴随着人类文明的发展而发展。从古至今,每到历史发展的重要关头,每到社会激烈变革之时,演讲的特殊作用就表现的尤为突出。―舌头、金钱和电脑‖已成为重要的战略武器。而当今的社会,随着物质文明和精神文明建设的飞跃发展,演讲的作用也得到极大的凸显,演讲之风也蓬勃兴起,各类演讲活动广泛展开,演讲学的研究和传播日益受到人们的重视:求爱时需要演讲、倾诉时需要演讲、推销产品时需要演讲、自我推销需要演讲、劝慰人时需要演讲、教育人时也需要演讲......显然,演讲是我们生活中的重要组成部分。演讲的成功是由许多因素的配合,其中现代汉语修辞的运用是关键性的因素。因此,对演讲语言修辞特征的准确把握是获得演讲成功的基本保证。

Browsing by Author Phạm, Minh Tiến

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 19 of 19
  • Nghiên cứu mối quan hệ giữa xâm nhập lạnh xuống Việt Nam với áp thấp ALEUT.pdf.jpg
  • Article


  • Authors: Nguyễn, Viết Lành; Phạm, Minh Tiến (2016)

  • Bằng việc sử dụng chuỗi số liệu tái phân tích của ERA-Interim (Trung tâm Dự báo hạn vừa châu Âu), số liệu quan trắc về nhiệt độ tại trạm khí tượng Lạng Sơn và số đợt không khí lạnh xâm nhập xuống Việt Nam, bài báo đã xác định được trung tâm hoạt động của áp thấp Aleut trong những năm áp thấp mạnh và những năm yếu. Đặc biệt, bài báo đã xác định được mối quan hệ giữa cường độ của áp thấp Aleut với sự xâm nhập lạnh xuống Việt Nam thông qua các đại lượng nhiệt độ tại trạm Lạng Sơn và số đợt xâm nhập lạnh xuống Việt Nam.

  • DT_00315.pdf.jpg
  • Other


  • Authors: Nguyễn, Hoàng Anh; Nguyễn, Thị Thanh Thảo; Phạm, Minh Tiến (2005)

  • Nêu những vấn đề lý luận về danh ngữ tiếng Hán trong hệ thống cụm từ tiếng Hán. Trình bày mô hình cấu trúc danh ngữ tiếng Hán; Cơ sở ngữ nghĩa của trật tự từ trong danh ngữ tiếng Hán; Những dạng thức biến thể của mô hình danh ngữ. Tìm hiểu các định ngữ trong danh ngữ tiếng Hán: định ngữ định lượng, định ngữ sở thuộc, định ngữ định tính, định ngữ định danh và trợ từ kết cấu. Từ đó nêu một số đặc điểm giống và khác nhau giữa danh ngữ tiếng Hán và danh ngữ tiếng Việt. Ứng dụng nghiên cứu danh ngữ tiếng Hán trong giảng dạy tiếng Hán ở Việt Nam

  • PHẠM MINH TIẾN. 2011, Đặc điểm thành ngữ đối tiếng Hán và các phương thức chuyển dịch từ Hán sang Việt.pdf.jpg
  • Other


  • Authors: Phạm, Minh Tiến (2011-08-10)

  • Thành ngữ là một đơn vị ngôn ngữ - văn hoá, mà điểm nổi bật chính là nét độc đáo về cấu trúc hình thái, nội dung ngữ nghĩa, đặc điểm văn hoá dân tộc và khả năng biểu đạt tinh tế. Thành ngữ đối trong tiếng Hán có một ý nghĩa vô cùng quan trọng, nó thường có kết cấu bốn âm tiết, tạo thành một cặp đối xứng, đây là tính chất và đặc điểm điển hình của kết cấu thành ngữ tiếng Hán. Làm nổi bật những đặc điểm hình thái cấu trúc, đặc trưng ngữ nghĩa và các phương thức áp dụng để chuyển dịch từ tiếng Hán sang tiếng Việt là trọng tâm nghiên cứu của đề tài này. Thành ngữ đối tiếng Hán là những thành ngữ có cấu trúc gồm hai vế có quan hệ đẳng lập với nhau và trên hết là các yếu tố đối ứng có quan ...

  • 04053000134.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Hoài Nam;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 第一章: 委婉语相关理论 第二章: 中国外交部记者会委婉语的语言特点及语用特征 第三章: 中国外交部记者会委婉语汉译越翻译点滴; Luận văn ThS. Ngôn ngữ Trung Quốc -- Trường Đại học Ngoại ngữ. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014; Electronic Resources

  • 04053000223.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Cao, Gia Tùng;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2019)

  • 流行歌曲是人们喜闻乐见的声乐艺术, 也是人们抒发情感的手段。好的歌曲就要讲究歌词, 而借助修辞这一有效的传情达意手段则能创造出 歌词的美来。 本硕士论文题为“中越当代流行歌曲歌词中的修辞手法对比 研究”主要目的在于指出中越当代流行歌曲歌词中的修辞手法运用的特点 及其异同,从而将研究结果联系在越南汉语教学,提出一些教学建议。本 论文采取考察统计分析法和对比法,对中越两国各 50 首当代流行歌曲进 行歌词中的修辞手法运用,阐明其特点及异同。 这些都是年轻人喜欢的歌 曲而且希望 100 首歌中的修辞现象可以代表着两国流行歌曲中歌词中修辞 手法运用的综观特点。 论文主要内容共分三章。 第一章题为“流行歌曲歌 词修辞手法的相关研究及理论基础” 。这一章对流行歌曲的界定、特点以 及修辞的相关理论进行总结,概括化作为实际考察与分析的理论框架。第 二章题为“中越流行歌曲歌词的修辞手法对比”。这一章首先对中国和越 南当代流行歌曲的歌词中所运用的各类修辞手法进行考察与分析,发现歌 词所用的修辞手法有夸张、比拟、比喻、排比、对称、重叠、借代、叠字 以及通感隐喻等。其中,所占比例最大的是比喻,都达到 40%多,包括明 喻、暗语、借喻等。此外,中国歌曲还较为注重夸张手法的运用而越南歌 曲则更注重比拟手法。 第三章题为“ 课题研究结果对越南汉语教学的启 发”。这一章先对外语教学的相关理论作个简明扼要的介绍,然后对研究 结果在越南汉语教学中的运用方案提出一些意见和建议,包括教材编写和 教与学两方面的启发,希望能够为越南汉语教学工作提供一份参考资料。

  • 04053000155.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phạm, Thu Hà;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 越中两国从 1950 年建立外交关系,至今已经有 64 年。而 2014 东盟经 济共同体即将建成,越南和中国的经济往来更加密切,有关汉越经贸方面的 辞书 将显得更为重要。但是,有关汉越经贸方面的辞书却寥寥无几,双语词 典作为沟通工具,无论是对翻译或者对学习都有着重大意义。 目前最权威的 只有两种,其他都是小词典,收录的词汇也不超过 2000 条。目前在中国市 场的唯一汉越经贸词典就是《越汉 —— 汉越经贸词典》,越南市场 仅 有 张文 界 、 黎辉辰 、 克乔陆 等人编著的 《汉越外贸词典》。这两部词典在两国经贸 领域和学术界都有着很大的影响。 本论文以 现代汉语经贸语言 中的 修辞方式 为研究对象, 采取统计法、描 写分析法等, 首先本人将阐述经贸词汇和修辞方式的概述,然后再介绍汉语 经贸词汇基本特点,包括: 结构特点和意义特点,指出汉语经贸词语主要修 辞方式和发展趋势。最后将介绍经贸词汇汉越互译的方法,提出经贸词汇互 译存在的常见问题并提出一些建议。本论文以《越汉 —— 汉越经贸词典》为 考察分析的 主要 语 料,并通过不同渠道(网络、小词典、经贸学文件等)收 集有关经贸的知识和词语作为补助资料。由于 经贸 词语研究 是一个较新的专 业方向,实践上无前人 的资料可供 借鉴,专门的学术性研究成果完全空白 的 , 有关的辞书和参考工具也非常少,所以 本人在此所作的研究 可以 是 算 拓荒性 的 学术研究项目 ,难免会有不足,本人在此表示...

  • 04053000117.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Phạm, Thị Thu Trang;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2013)

  • 作为两个重要的翻译策略,异化和归化频繁被翻译家们所采用。本文作者主要围绕这两大翻译策略来探讨汉语惯用语的翻译。本文首先简要综述了关于汉语惯用语及其翻译的先前研究,异化和归化的定义及其争论,同时也说明了汉语惯用语的定义、来源及范围。其次,本文从结构、语义、语用、修辞和文化等方面,对汉语惯用语进行了细致的分析考察,并运用对比、统计、分析的方式说明了汉语惯用语的主要特点。通过丰富的实例,文章进一步探讨了汉语惯用语翻译的两种主要的翻译策略异化和归化。异化可分为直译法及直译加注法。归化可通过替换原语形象,抛弃原语形象,以及借用法这些具体方法来实现。本文也探讨了其它的翻译策略诸如套译和异化与归化相结合。最后,本文通过统计方法 分析了译者在翻译的过程中选择策略的倾向。

  • 04053000117.pdf.jpg
  • Article


  • Authors: Phạm, Thị Thu Trang;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2013)

  • 为了达到上述的目的,本论文需要实现下面任务: 第一:介绍本论文有关理论问题的基本内容,包括:翻译理论依据,惯用语本体研究的理论基础;然后综述有关汉语惯用语及其翻译的研究现状,并界定本文的研究范围。 第二:对汉语惯用语进行全面的考察,指出其结构、语义、修辞、语用等方面的特点及其文化内涵。 第三:通过考察在一些文学作品中的汉语惯用语越译情况,本文对惯用语翻译方法与策略进行分类,指出并分析各种译法的长短。

  • 04053000030_Noi_dung.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Tô, Thị Thu Hà;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2010)

  • 关键词:“比”字句、“hơn”字句、汉-越对比。比较是人类认识世界的重要方法和途径之一。我们所处的客观世界是由纷繁复杂的事物构成的,人们在认识客观世界时,总是自觉不自觉地对一些事物进行分析、比较,辨别它们之间的关系,然后归类,进而认识事物的异同。这种事物之间的比较与被比较的关系,反映到语言中,就形成了比较结构句式。汉语和越语都有比较句式。作为现代汉语和越南语最重要、最常见的比较句式,“比”字句和“hơn”字句在人们的日常生活中使用相当频繁,前人对其也不乏研究。这是两种语言的相对应的结构之一。但是,它们之间肯 (...)

  • 04053000181.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Trần, Thị Mai;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2016)

  • Trên cơ sở đọc, tổng kết, kế thừa kết quả nghiên cứu của những người đi trước đồng thời áp dụng các thủ pháp nghiên cứu như khảo sát, đối chiếu, phân tích, chúng tôi đã đưa ra một số biện pháp tu từ thường gặp trong tiêu đề tin tức thể thao trên mạng của tiếng Hán bao gồm 8 biện pháp như: trích dẫn, thay thế, so sánh, nhân hóa, cảm thán, câu hỏi tu từ, đối ngẫu, cường điệu hóa. Ngoài ra còn nêu ra những đặc điểm ngôn ngữ đặc trưng của tiêu đề tin tức thể thao trong tiếng Hán hiện đại gồm 3 đặc trưng chính như: lạ hóa, giải trí hóa và quân sự hóa. Thông qua khảo sát và phân tích ngữ liệu thu thập được trên mạng, chúng tôi đã ...

  • 04053000124.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Quỳnh;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 公关演讲是运用有声语言与态势语言的艺术手段。现代汉语公关演讲言语的特点极为丰富多彩,而本论文研究范围只限于现代汉语公关演讲言语修辞艺术、语用功能、使用原则等方面。

  • 04053000124.pdf.jpg
  • Thesis


  • Authors: Nguyễn, Thị Quỳnh;  Advisor: Phạm, Minh Tiến (2014)

  • 现代汉语演讲活动是一种源远流长的社会现象,具有教育、宣传、启迪、鼓动的功能始终伴随着人类文明的发展而发展。从古至今,每到历史发展的重要关头,每到社会激烈变革之时,演讲的特殊作用就表现的尤为突出。―舌头、金钱和电脑‖已成为重要的战略武器。而当今的社会,随着物质文明和精神文明建设的飞跃发展,演讲的作用也得到极大的凸显,演讲之风也蓬勃兴起,各类演讲活动广泛展开,演讲学的研究和传播日益受到人们的重视:求爱时需要演讲、倾诉时需要演讲、推销产品时需要演讲、自我推销需要演讲、劝慰人时需要演讲、教育人时也需要演讲......显然,演讲是我们生活中的重要组成部分。演讲的成功是由许多因素的配合,其中现代汉语修辞的运用是关键性的因素。因此,对演讲语言修辞特征的准确把握是获得演讲成功的基本保证。