Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorNguyễn, Thị Thanh Bình-
dc.contributor.authorTrần, Mai Anh-
dc.contributor.authorDương, Hải Thuận-
dc.contributor.authorNguyễn, Hữu Tùng-
dc.contributor.authorBùi, Thanh Tùng-
dc.date.accessioned2019-01-15T02:04:11Z-
dc.date.available2019-01-15T02:04:11Z-
dc.date.issued2018-
dc.identifier.citationNguyễn, T. T. B., et al. (2018). Xây dựng quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu đò huỳnh quang. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Y Dược, Tâp̣ 34, Số 2 (2018) 1-6vi
dc.identifier.issn2588-1132-
dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/63640-
dc.description.abstractTrong nghiên cứu này chúng tôi đã xây dựng được quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu dò huỳnh quang. Pha tĩnh được sử dụng là cột silica gel pha đảo C8 (5 μm, 120 Å, 4,6×150 mm), pha động là hỗn hợp acetonitril : nước : acid acetic băng (65 : 32,5 : 2,5; v/v/v). Tốc độ dòng 1 ml/phút, thời gian sắc ký 8 phút. Bước sóng kích thích và bước sóng phát xạ lần lượt là 247 nm và 312 nm. Nhiệt độ của buồng đo được giữ ở 45˚C, độ nhạy của đầu dò ở mức 5. Thời gian lưu của flurbiprofen là 3,78 phút. Trong khoảng nồng độ từ 5 - 100 ng/ml, có sự tương quan tuyến tính chặt chẽ giữa diện tích pic và nồng độ dung dịch. Phương pháp đảm bảo tính đặc hiệu với flurbiprofen, có độ đúng và độ chính xác tốt với tỷ lệ phục hồi ≤ 100 ± 2%, độ lệch chuẩn tương đối của độ lặp lại ≤ 2,08%, độ lệch chuẩn tương đối của độ chính xác trung gian ≤ 2,96%. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng lần lượt là 0,010 và 0,025 ng/mlvi
dc.language.isovivi
dc.publisherH. : ĐHQGHNvi
dc.relation.ispartofseriesTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Y Dược;-
dc.subjectFlurbiprofenvi
dc.subjectSắc ký lỏng hiệu năng caovi
dc.subjectĐầu dò huỳnh quangvi
dc.titleXây dựng quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu đò huỳnh quangvi
dc.title.alternativeValidation of a High-Performance Liquid Chromatographic Method with Fluorecence Detection for the Quantification of Flurbiprofen in Tabletsvi
dc.typeArticlevi
dc.identifier.doihttps://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4121-
Appears in Collections:Medical and Pharmaceutical Sciences


  • Validation of a high-performance liquid chromatographic m...
    • Size : 594,45 kB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download : 
  • Full metadata record
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorNguyễn, Thị Thanh Bình-
    dc.contributor.authorTrần, Mai Anh-
    dc.contributor.authorDương, Hải Thuận-
    dc.contributor.authorNguyễn, Hữu Tùng-
    dc.contributor.authorBùi, Thanh Tùng-
    dc.date.accessioned2019-01-15T02:04:11Z-
    dc.date.available2019-01-15T02:04:11Z-
    dc.date.issued2018-
    dc.identifier.citationNguyễn, T. T. B., et al. (2018). Xây dựng quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu đò huỳnh quang. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Y Dược, Tâp̣ 34, Số 2 (2018) 1-6vi
    dc.identifier.issn2588-1132-
    dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/63640-
    dc.description.abstractTrong nghiên cứu này chúng tôi đã xây dựng được quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu dò huỳnh quang. Pha tĩnh được sử dụng là cột silica gel pha đảo C8 (5 μm, 120 Å, 4,6×150 mm), pha động là hỗn hợp acetonitril : nước : acid acetic băng (65 : 32,5 : 2,5; v/v/v). Tốc độ dòng 1 ml/phút, thời gian sắc ký 8 phút. Bước sóng kích thích và bước sóng phát xạ lần lượt là 247 nm và 312 nm. Nhiệt độ của buồng đo được giữ ở 45˚C, độ nhạy của đầu dò ở mức 5. Thời gian lưu của flurbiprofen là 3,78 phút. Trong khoảng nồng độ từ 5 - 100 ng/ml, có sự tương quan tuyến tính chặt chẽ giữa diện tích pic và nồng độ dung dịch. Phương pháp đảm bảo tính đặc hiệu với flurbiprofen, có độ đúng và độ chính xác tốt với tỷ lệ phục hồi ≤ 100 ± 2%, độ lệch chuẩn tương đối của độ lặp lại ≤ 2,08%, độ lệch chuẩn tương đối của độ chính xác trung gian ≤ 2,96%. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng lần lượt là 0,010 và 0,025 ng/mlvi
    dc.language.isovivi
    dc.publisherH. : ĐHQGHNvi
    dc.relation.ispartofseriesTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Y Dược;-
    dc.subjectFlurbiprofenvi
    dc.subjectSắc ký lỏng hiệu năng caovi
    dc.subjectĐầu dò huỳnh quangvi
    dc.titleXây dựng quy trình định lượng flurbiprofen trong viên nén bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép đầu đò huỳnh quangvi
    dc.title.alternativeValidation of a High-Performance Liquid Chromatographic Method with Fluorecence Detection for the Quantification of Flurbiprofen in Tabletsvi
    dc.typeArticlevi
    dc.identifier.doihttps://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4121-
    Appears in Collections:Medical and Pharmaceutical Sciences


  • Validation of a high-performance liquid chromatographic m...
    • Size : 594,45 kB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download :