Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorHoàng, Thu Trang-
dc.date.accessioned2019-09-11T10:54:04Z-
dc.date.available2019-09-11T10:54:04Z-
dc.date.issued2019-04-26-
dc.identifier.citation1. 飯田朝子(1999),『日本語主要助数詞の意味と用法』 – 東京大学大学院人文社会系研究科 博士論文 2. 池上 (1940), 助数思考,国語文 (No 10-3) p 1-27 3. 影山 太郎 (2011),『名詞の数え方と類別』,影山太郎編『日英対照名詞の意味と構文』 p10-35大修 館書店 4. 酒井恵子 (1997)『数詞・助数詞』, p274 5. 佐藤 喜代時編, 国学研究辞典 (1977), 明治書院MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TRỢ SỐ TỪ TIẾNG NHẬT 553 6. 田中佑 (2012), 『日本語助数詞の範囲 — 名詞と助数詞の連続性』,筑波応用言語学研究19号 7. 東条 (2014), 『名詞形助数詞の類型–助数詞・準助数詞・疑似助数詞–』『日本語研究』 10-4, p16-32 日本語学会 8. 成田徹男 (1990), 『名詞と同形の助数詞』『都大論究』 27 , -1-8,東京都立大学国語文学会 9. 西尾 (1977), 『助数詞』佐藤喜代治編,国語学研究辞典,明治書院 10. 益岡隆志・田窪行則(1992)『基礎日本語文法-改訂版-』くろしお出版 11. 松本曜(1991),「日本語類別詞の意味構造と体系―原型意味論による分析―」言語研究益岡 (1992), 『 基礎日本語文法–改訂版』,くろしお出版 12. 山田 (1936), 日本文法概論,宝文官 13. Allan,. K (1977), “Classifiers Language”, 53 14. Craig, (1986), “ Noun classes and categorizations”., Amsterdam 15. Chamberlain (1888), 日本小文典 16. Downing, Pamela. (1984), “Japanese numeral Classifiers: A Syntatics, Semantics and Function” Profile. PhD. dissertation Univ. of Calif.,Berkely 17. Hoffman, D. (1867), Proeve eener Japansche Spraakkunst van Mr. J.H. Donker Cutius 18. Lakoff , (1986), “Classifiers as a feflection of mind.” In Craig ed., p 13-51vi
dc.identifier.isbn978-604-9805-71-4-
dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67172-
dc.description.abstractNghiên cứu mô tả và nhận xét những hướng định nghĩa của các nghiên cứu đi trước về trợ số từ tiếng Nhật (Japanese classifier) dựa theo các tiêu chí 1) coi trọng về đặc trưng hình thái; 2) coi trọng về đặc trưng chức năng; 3) coi trọng đặc trưng về ngữ pháp. Dựa trên 3 tiêu chí trên nghiên cứu đi đến định nghĩa trợ số từ tiếng Nhật là từ loại gắn trực tiếp sau số từ (Numeral), đi cùng với danh từ để chỉ số lượng (quantity nouns), không thể đứng độc lập và không nằm trong số những từ chỉ đơn vị đo lường (Units of measures) và thời gian, màu sắc, đơn vị, địa phương (như tỉnh, huyện, xã..., chủng loại, màu sắc, giai cấp.) This studys discusses existing approaches to define Japanese classifier based on three criteria: 1) structure; 2) semantics and function; 3) grammar. Taking into account these three criteria, the study proposes to define Japanese classifier as a part of speech going after numerals and is used with quantity nouns. This term cannot function on their own, and excluded from groups of unit of measures, time, covi
dc.description.sponsorshipULISvi
dc.language.isovivi
dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
dc.subjectĐịnh nghĩavi
dc.subjectTrợ số từvi
dc.subjectTiếng Nhậtvi
dc.titleMộT SỐ VấN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TRỢ SỐ TỪ TIẾNG NHẬTvi
dc.typeThesisvi
dc.contributor.conferenceNGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY NGOẠI NGỮ, NGÔN NGỮ & QUỐC TẾ HỌC TẠI VIỆT NAMvi
dc.contributor.schoolTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nộivi
dc.description.generalnoteDefinition, classifier, Japanesevi
Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • HOÀNG THU TRANG.pdf
    • Size : 2,6 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download : 
  • Full metadata record
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorHoàng, Thu Trang-
    dc.date.accessioned2019-09-11T10:54:04Z-
    dc.date.available2019-09-11T10:54:04Z-
    dc.date.issued2019-04-26-
    dc.identifier.citation1. 飯田朝子(1999),『日本語主要助数詞の意味と用法』 – 東京大学大学院人文社会系研究科 博士論文 2. 池上 (1940), 助数思考,国語文 (No 10-3) p 1-27 3. 影山 太郎 (2011),『名詞の数え方と類別』,影山太郎編『日英対照名詞の意味と構文』 p10-35大修 館書店 4. 酒井恵子 (1997)『数詞・助数詞』, p274 5. 佐藤 喜代時編, 国学研究辞典 (1977), 明治書院MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TRỢ SỐ TỪ TIẾNG NHẬT 553 6. 田中佑 (2012), 『日本語助数詞の範囲 — 名詞と助数詞の連続性』,筑波応用言語学研究19号 7. 東条 (2014), 『名詞形助数詞の類型–助数詞・準助数詞・疑似助数詞–』『日本語研究』 10-4, p16-32 日本語学会 8. 成田徹男 (1990), 『名詞と同形の助数詞』『都大論究』 27 , -1-8,東京都立大学国語文学会 9. 西尾 (1977), 『助数詞』佐藤喜代治編,国語学研究辞典,明治書院 10. 益岡隆志・田窪行則(1992)『基礎日本語文法-改訂版-』くろしお出版 11. 松本曜(1991),「日本語類別詞の意味構造と体系―原型意味論による分析―」言語研究益岡 (1992), 『 基礎日本語文法–改訂版』,くろしお出版 12. 山田 (1936), 日本文法概論,宝文官 13. Allan,. K (1977), “Classifiers Language”, 53 14. Craig, (1986), “ Noun classes and categorizations”., Amsterdam 15. Chamberlain (1888), 日本小文典 16. Downing, Pamela. (1984), “Japanese numeral Classifiers: A Syntatics, Semantics and Function” Profile. PhD. dissertation Univ. of Calif.,Berkely 17. Hoffman, D. (1867), Proeve eener Japansche Spraakkunst van Mr. J.H. Donker Cutius 18. Lakoff , (1986), “Classifiers as a feflection of mind.” In Craig ed., p 13-51vi
    dc.identifier.isbn978-604-9805-71-4-
    dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67172-
    dc.description.abstractNghiên cứu mô tả và nhận xét những hướng định nghĩa của các nghiên cứu đi trước về trợ số từ tiếng Nhật (Japanese classifier) dựa theo các tiêu chí 1) coi trọng về đặc trưng hình thái; 2) coi trọng về đặc trưng chức năng; 3) coi trọng đặc trưng về ngữ pháp. Dựa trên 3 tiêu chí trên nghiên cứu đi đến định nghĩa trợ số từ tiếng Nhật là từ loại gắn trực tiếp sau số từ (Numeral), đi cùng với danh từ để chỉ số lượng (quantity nouns), không thể đứng độc lập và không nằm trong số những từ chỉ đơn vị đo lường (Units of measures) và thời gian, màu sắc, đơn vị, địa phương (như tỉnh, huyện, xã..., chủng loại, màu sắc, giai cấp.) This studys discusses existing approaches to define Japanese classifier based on three criteria: 1) structure; 2) semantics and function; 3) grammar. Taking into account these three criteria, the study proposes to define Japanese classifier as a part of speech going after numerals and is used with quantity nouns. This term cannot function on their own, and excluded from groups of unit of measures, time, covi
    dc.description.sponsorshipULISvi
    dc.language.isovivi
    dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
    dc.subjectĐịnh nghĩavi
    dc.subjectTrợ số từvi
    dc.subjectTiếng Nhậtvi
    dc.titleMộT SỐ VấN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TRỢ SỐ TỪ TIẾNG NHẬTvi
    dc.typeThesisvi
    dc.contributor.conferenceNGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY NGOẠI NGỮ, NGÔN NGỮ & QUỐC TẾ HỌC TẠI VIỆT NAMvi
    dc.contributor.schoolTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nộivi
    dc.description.generalnoteDefinition, classifier, Japanesevi
    Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • HOÀNG THU TRANG.pdf
    • Size : 2,6 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download :