Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorNguyễn, Thị Vĩnh Bình-
dc.date.accessioned2019-09-30T07:30:35Z-
dc.date.available2019-09-30T07:30:35Z-
dc.date.issued2018-11-17-
dc.identifier.citation1. Đào Duy Anh (1975), Chữ Nôm: nguồn gốc - cấu tạo - diễn biến. Hà Nội: Nxb Khoa học Xã hội. 2. 范宏贵(1999),越南民族与民族问题,广西:广西民族出版社。 3. 何九盈(1995),中国汉字文化大观,北京:北京大学出版社。 4. Hoàng Triều Ân (2003), Từ điển chữ Nôm Tày. Hà Nội: Nxb Khoa học xã hội. 5. 裘锡圭(1988),文字学概要,北京:商务印刷书馆。 6. 周有光(1998),汉字型文字的综合观察,北京:中国社会科学出版社。 7. Cung Văn Lược (1992), Chữ Nôm Tày qua so sánh với chữ Hán và chữ Nôm Việt. Luận án PTS Ngữ văn Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.vi
dc.identifier.isbn978-604-62-6097-4-
dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67475-
dc.description.abstract越南岱族人大部分生活在北部,在各个历史时期与汉、越族的文化融合中创 造出了自己的民族文字,即是岱喃字。目前岱喃字已停止使用,且收集和保存的条 件有限,熟悉和精通的人数极少。因此,岱喃字的研究无论是对汉字本体的研究, 还是对越南民族文字的研究都具有很高的价值,呈现了岱族在发展民族文字方面曾 作出的努力。本文主要探讨岱喃字创造过程中汉字结构对其的影响。vi
dc.description.sponsorshipULISvi
dc.language.isozhvi
dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
dc.subject越南vi
dc.subject岱族vi
dc.subject喃字vi
dc.subject汉字vi
dc.subject结构vi
dc.title浅谈越南岱喃字与汉字的结构关系vi
dc.typeWorking Papervi
dc.contributor.conference2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDSvi
dc.contributor.schoolTrường Đại học Chiết Giang, Trung Quốcvi
Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • NGUYỄN THỊ VĨNH BÌNH.pdf
    • Size : 1,48 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download : 
  • Full metadata record
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorNguyễn, Thị Vĩnh Bình-
    dc.date.accessioned2019-09-30T07:30:35Z-
    dc.date.available2019-09-30T07:30:35Z-
    dc.date.issued2018-11-17-
    dc.identifier.citation1. Đào Duy Anh (1975), Chữ Nôm: nguồn gốc - cấu tạo - diễn biến. Hà Nội: Nxb Khoa học Xã hội. 2. 范宏贵(1999),越南民族与民族问题,广西:广西民族出版社。 3. 何九盈(1995),中国汉字文化大观,北京:北京大学出版社。 4. Hoàng Triều Ân (2003), Từ điển chữ Nôm Tày. Hà Nội: Nxb Khoa học xã hội. 5. 裘锡圭(1988),文字学概要,北京:商务印刷书馆。 6. 周有光(1998),汉字型文字的综合观察,北京:中国社会科学出版社。 7. Cung Văn Lược (1992), Chữ Nôm Tày qua so sánh với chữ Hán và chữ Nôm Việt. Luận án PTS Ngữ văn Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.vi
    dc.identifier.isbn978-604-62-6097-4-
    dc.identifier.urihttp://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67475-
    dc.description.abstract越南岱族人大部分生活在北部,在各个历史时期与汉、越族的文化融合中创 造出了自己的民族文字,即是岱喃字。目前岱喃字已停止使用,且收集和保存的条 件有限,熟悉和精通的人数极少。因此,岱喃字的研究无论是对汉字本体的研究, 还是对越南民族文字的研究都具有很高的价值,呈现了岱族在发展民族文字方面曾 作出的努力。本文主要探讨岱喃字创造过程中汉字结构对其的影响。vi
    dc.description.sponsorshipULISvi
    dc.language.isozhvi
    dc.publisherNHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIvi
    dc.subject越南vi
    dc.subject岱族vi
    dc.subject喃字vi
    dc.subject汉字vi
    dc.subject结构vi
    dc.title浅谈越南岱喃字与汉字的结构关系vi
    dc.typeWorking Papervi
    dc.contributor.conference2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDSvi
    dc.contributor.schoolTrường Đại học Chiết Giang, Trung Quốcvi
    Appears in Collections:ULIS - Conference Proceedings


  • NGUYỄN THỊ VĨNH BÌNH.pdf
    • Size : 1,48 MB

    • Format : Adobe PDF

    • View : 
    • Download :